
Antech
Antech Coat 201
Chống thấm
ANTECH COAT 201 - Chống thấm xi măng polyme 2 thành phần, bám dính tốt trên bề mặt ẩm, không độc hại, an toàn cho bể nước ăn. Độ giãn dài ≥120%, thi công dễ, phù hợp mái, sàn, bể, tầng hầm. Bộ 19,5 kg.
911.000đ
Giá đã bao gồm VAT. Báo giá thi công trọn gói tuỳ diện tích.
Quy cách
Thùng 19,5 kgMàu sắc
XámLoại công trình áp dụng
Chống thấm máiChống thấm tườngChống thấm hầm
Chính hãng
Bảo hành
Giao toàn quốc
Mô tả sản phẩm
ANTECH COAT 201 - Chất Phủ Chống Thấm Xi Măng Polyme Cao Cấp
ANTECH COAT 201 là hệ chống thấm 2 thành phần cao cấp, được chế tạo dựa trên nền polyme chất lượng cao kết hợp xi măng và các phụ gia đặc biệt. Sản phẩm liên kết vượt trội với hầu hết mọi bề mặt xây dựng, phù hợp thi công đa dạng hạng mục từ mái, tường, sàn đến bể nước và tầng hầm.
Phạm Vi Ứng Dụng
Các hạng mục chống thấm phổ biến
- ✓Tầng hầm, hố thang máy, tường chắn nước
- ✓Bể nước ăn, bể nước sinh hoạt, bể bơi, bể PCCC, bể nước thải, bồn trồng cây
- ✓Khu vệ sinh, khu dùng nước
- ✓Mái, sân thượng, ban công
- ✓Cầu, cống
Ưu Điểm Nổi Bật
| Tính chất | Thông số |
|---|---|
| Dễ trộn, dễ thi công | phù hợp cả đội thợ phổ thông và chuyên nghiệp |
| Liên kết tốt với nhiều loại vật liệu | bê tông, vữa, gạch, nhựa, kim loại |
| Bám dính tốt ngay trên bề mặt ẩm | không cần đợi bề mặt khô hoàn toàn |
| Không độc hại | an toàn cho bể chứa nước sinh hoạt và nước ăn |
| Độ giãn dài ≥ 120% | co giãn theo kết cấu, không nứt vỡ lớp phủ |
| Cường độ chịu kéo và độ bám dính trên bê tông ≥ 1,0 MPa | — |
Định Mức & Đóng Gói
| Tính chất | Thông số |
|---|---|
| Quy cách đóng gói | 19,5 kg/bộ gồm 2 thành phần - Thành phần A: 6,5 kg (chất lỏng trắng sữa) · Thành phần B: 13 kg (bột màu xám) |
| Định mức tiêu chuẩn | 0,8 – 1,2 kg/m²/lớp (không quá 2 kg/m²/lớp) |
| Số lớp phủ yêu cầu | 2 – 3 lớp |
Thông Số Kỹ Thuật
| Tính chất | Thông số |
|---|---|
| Màu sắc hỗn hợp sau khi trộn | Xám |
| Khối lượng riêng hỗn hợp | 1,70 ± 0,10 g/ml |
| Nhiệt độ thi công | 5 – 45°C |
| Thời gian khô | 24 – 48 giờ |
| Độ cứng Shore A | 80 ± 15 |
| Cường độ chịu kéo | ≥ 1,0 MPa (ASTM D412) |
| Độ giãn dài khi đứt | ≥ 120% (ASTM D412) |
| Độ bám dính trên bê tông | ≥ 1,0 MPa (ASTM D4541) |
| Thời gian sử dụng sau khi trộn | 45 phút |
| Hạn sử dụng | Tối thiểu 12 tháng trong bao bì gốc |
* Thông số đo ở 27 ± 2°C, độ ẩm tương đối 55 ± 5%, mẫu 28 ngày tuổi.
Hướng Dẫn Thi Công
1. Chuẩn bị bề mặt
- 1Dùng máy rửa áp lực cao hoặc bàn cọ sợi thép - loại bỏ vật liệu rời, bụi bẩn, sủi bọt, nấm mốc.
- 2Trám vá vết đục (nếu có) bằng vữa xi măng-cát tỷ lệ 1:2, kết hợp ANTECH LATEX làm chất kết nối.
- 3Làm ẩm bề mặt đến bão hoà bằng nước sạch trước khi phủ.
2. Khuấy trộn
- 1Đổ thành phần A vào thùng sạch.
- 2Bật máy khuấy điện tốc độ thấp (~600 vòng/phút), thêm từ từ thành phần B theo tỷ lệ A:B = 1:2.
- 3Khuấy đều 3 – 4 phút đến khi hỗn hợp đồng nhất. Sử dụng trong vòng 45 phút.
3. Thi công phủ lớp
- 1Phủ lớp 1 lên bề mặt đang còn ẩm bằng chổi hoặc máy phun - ưu tiên xử lý góc, mối nối, mạch ngừng thi công trước.
- 2Phủ lớp 2 khi lớp 1 đã khô, chiều phủ vuông góc với lớp 1. Thời gian chờ: tường 4 – 8 giờ, sàn 24 giờ (t > 20°C).
- 3Lớp 3 (khuyến nghị cho vùng áp lực thấm cao): thi công tương tự lớp 2.
Lưu ý: Nếu thời gian giữa 2 lớp lớn hơn 12 giờ, làm ẩm lại lớp trước bằng nước nhưng không để đọng nước. Khi thi công lớp vữa hoàn thiện lên trên, luôn dùng ANTECH LATEX làm chất kết nối. Ngâm nước thử thấm (nếu cần) sau ít nhất 3 ngày kể từ lớp phủ cuối.
An Toàn & Bảo Quản
| Tính chất | Thông số |
|---|---|
| Không độc hại | an toàn cho người và môi trường trong điều kiện sử dụng thông thường |
| Vận chuyển | Không nguy hiểm |
| Phòng ngừa | Thành phần B có tính kiềm - đeo găng tay và khẩu trang khi tiếp xúc trực tiếp, đặc biệt người có da nhạy cảm |
| Bảo quản | Nơi khô ráo, thoáng mát - hạn dùng tối thiểu 12 tháng trong bao bì gốc |
| Xử lý | Đổ bỏ theo quy định địa phương |