
Neotex
Neoproof PU360
Chống thấm
Neoproof PU360 - Chống thấm polyurethane gốc nước 1 thành phần, dùng cho hạng mục không lộ thiên: dưới gạch lát phòng tắm, bếp, sân thượng, trước khi dán tấm cách nhiệt. Bám dính cao, khô nhanh, chứng nhận CE. Thùng 4 kg & 13 kg.
1.853.280đ
Giá đã bao gồm VAT. Báo giá thi công trọn gói tuỳ diện tích.
Quy cách
Thùng 13 kgMàu sắc
Loại công trình áp dụng
Chống thấm máiChống thấm hầm
Chính hãng
Bảo hành
Giao toàn quốc
Mô tả sản phẩm
Neoproof PU360 - Lớp Phủ Chống Thấm Polyurethane Hệ Nước Dành Cho Ứng Dụng Không Lộ Thiên
Neoproof PU360 là lớp phủ chống thấm đàn hồi polyurethane biến tính hệ nước, lý tưởng cho các ứng dụng không lộ thiên trên bề mặt xây dựng nằm ngang hoặc thẳng đứng - trước khi trát, lát gạch, láng vữa xi măng, và dán các tấm cách nhiệt, cách âm. Sản phẩm 1 thành phần, gốc nước, không chứa dung môi hoặc bitum.
Lĩnh Vực Ứng Dụng
- ✓Dưới lớp gạch lát trong các phòng ẩm ướt (phòng tắm, nhà bếp...), sân thượng và mái nhà
- ✓Trên các tấm vách thạch cao trước khi bả, ốp lát
- ✓Mái và tường, trước khi dán các tấm cách nhiệt và cách âm
Ưu Điểm Nổi Bật
- ✓Khả năng chịu nước đọng và kiềm của xi măng cao
- ✓Tăng độ bền uốn và bền căng
- ✓Khả năng tương thích tuyệt vời với các lớp xi măng tiếp theo (keo dán gạch, vữa xi măng...)
- ✓Đặc tính kết dính và chống nứt cao
- ✓Khô nhanh
- ✓Ứng dụng được trên nhiều bề mặt: bê tông, thạch cao, kim loại, gỗ...
- ✓Thân thiện với môi trường - không chứa dung môi hoặc bitum, hệ nước 1 thành phần
- ✓Chứng nhận CE theo EN 1504-2, tuân thủ V.O.C. theo EU Chỉ thị 2004/42/CE
Định Mức & Đóng Gói
| Tính chất | Thông số |
|---|---|
| Tiêu thụ | 1 – 1,2 kg/m²/2 lớp (bề mặt gốc xi măng) |
| Đóng gói | Thùng nhựa 4 kg và 13 kg |
| Màu sắc | Trắng (RAL 9003), Đen (RAL 9005) - có thể đặt theo màu yêu cầu |
| Hạn sử dụng | 2 năm trong bao bì kín ban đầu, bảo vệ khỏi sương giá, độ ẩm và ánh sáng mặt trời |
Thông Số Kỹ Thuật
Đặc tính vật lý
| Tính chất | Thông số |
|---|---|
| Hình thức | Chất lỏng nhớt |
| Tỷ trọng (EN ISO 2811-1) | 1,44 kg/L (± 0,1) |
| Độ cứng Shore A (ASTM D2240) | 70 |
| Nhiệt độ sử dụng | -5°C đến +80°C |
Đặc tính cơ học (sau 28 ngày)
| Tính chất | Thông số |
|---|---|
| Giãn dài tại điểm đứt (ASTM D412) | 300% (± 30) |
| Độ bền căng khi chịu tải tối đa (ASTM D412) | 2,76 MPa (± 0,4) |
| Độ bền căng tại điểm đứt (gia cố Neotextile, ASTM D412) | > 5 MPa |
| Cường độ bám dính (EN 1542) | > 2,5 N/mm² |
| Khả năng thấm nước (EN 1062-3) | < 0,1 kg/m²h⁰˙⁵ |
| Khuếch tán CO₂ - Sd (EN 1062-6) | > 50 m |
| Khuếch tán hơi nước - Sd (EN ISO 7783) | < 5 m (Loại I) |
Điều kiện thi công
| Tính chất | Thông số |
|---|---|
| Độ ẩm mặt nền | < 4% |
| Độ ẩm môi trường (RH) | < 80% |
| Nhiệt độ thi công | +10°C đến +35°C |
Chi tiết bảo dưỡng (25°C, RH 50%)
| Tính chất | Thông số |
|---|---|
| Thời gian khô ban đầu | 2 – 3 giờ |
| Thi công lớp kế tiếp | sau 12 giờ |
| Đông cứng hoàn toàn | ~7 ngày |
Vật Liệu Lót Theo Chất Nền
| Tính chất | Thông số |
|---|---|
| Bê tông, vữa xi măng | Revinex pha nước (1:4) - hoặc Silatex Primer / Vinyfix Primer (gốc dung môi) |
| Màng Bitum mặt đá | Revinex pha nước (1:4) |
| Kim loại (sắt, thép) | Neotex Metal Primer - chống ăn mòn 1 thành phần, hệ nước |
| Inox, thép mạ, nhôm | Neotex Inox Primer - bám dính cao trên bề mặt bóng, không xốp |
Hướng Dẫn Thi Công
1. Chuẩn bị mặt nền
- 1Bề mặt phải ổn định, sạch, khô, không bám bụi, dầu mỡ và vật liệu rời.
- 2Loại bỏ các vật liệu bám dính kém và lớp phủ cũ - làm sạch kỹ bằng biện pháp cơ học hoặc hóa học.
- 3Làm phẳng các vị trí không đồng đều, mở lỗ rỗng bằng biện pháp cơ học thích hợp.
- 4Các bề mặt có lỗ rỗng, vết nứt, rãnh cần được xử lý bằng bả bột phù hợp trước khi thi công.
2. Quét lớp lót
- 1Quét lót bằng vật liệu Neotex phù hợp theo loại chất nền (xem bảng vật liệu lót ở trên).
- 2Với nền gốc xi măng: dùng Revinex pha loãng nước tỷ lệ 1:4, hoặc Silatex Primer / Vinyfix Primer.
3. Thi công Neoproof PU360
- 1Khuấy kỹ sản phẩm trước khi thi công.
- 2Thi công lớp 1 bằng con lăn, chổi quét hoặc máy phun - pha loãng với 5% nước sạch.
- 3Thi công lớp 2 (và các lớp tiếp theo) sau 12 – 24 giờ, không pha loãng. Mỗi lớp phủ theo hướng vuông góc với lớp trước.
- 4Xử lý cục bộ trước tại các góc, giao điểm cấu kiện, mối nối, đường ống thoát nước: quét Neoproof PU360 và gia cố bằng vải Neotextile 50 gr/m² (thi công 2 lớp "ướt-ướt" với lớp vải ở giữa).
Lưu ý quan trọng: Không thi công khi trời đang mưa hoặc dự báo có mưa. Nhiệt độ bề mặt phải cao hơn điểm sương tối thiểu 3°C. Khi ứng dụng dưới gạch lát, rải cát thạch anh lên lớp cuối khi còn tươi để tăng bám dính cho keo dán gạch - nên dùng keo dán gạch đàn hồi loại C2TE S1. Nhiệt độ thấp và độ ẩm cao sẽ kéo dài thời gian khô; nhiệt độ cao sẽ rút ngắn lại.
An Toàn & Bảo Quản
| Tính chất | Thông số |
|---|---|
| Làm sạch dụng cụ | Bằng nước ngay sau khi thi công; vết bẩn đã đông cứng xử lý bằng biện pháp cơ học |
| V.O.C. | < 40 g/l - tuân thủ EU Chỉ thị 2004/42/CE |
| Bảo quản | 2 năm trong bao bì kín, tránh sương giá, độ ẩm và ánh sáng mặt trời trực tiếp |
| Chứng nhận | CE theo EN 1504-2 (Số 1922-CPR-0386), báo cáo thử nghiệm độc lập Geoterra (Số 2016-369) |