
Neotex
Neoroof White
Chống thấm
Neoroof - Chống thấm đàn hồi hybrid cho mái lộ thiên, SRI 111, phản xạ nhiệt 88%, chống bám bụi vượt trội - giữ trắng lâu dài. Tiết kiệm vật liệu chỉ 700 g/m²/2 lớp. Thùng 4 kg & 13 kg.
Loại công trình áp dụng
Chống thấm mái
Chính hãng
Bảo hành
Giao toàn quốc
Mô tả sản phẩm
Neoroof - Lớp Phủ Chống Thấm Đàn Hồi Hỗn Hợp, Phản Xạ Nhiệt Cao Cho Mái Nhà
Neoroof là lớp phủ chống thấm đàn hồi hỗn hợp (hybrid) ứng dụng cho mái nhà lộ thiên, với đặc tính phản xạ ánh sáng mặt trời và tán xạ nhiệt cao được chứng nhận. Duy trì khả năng đàn hồi ở nhiệt độ rất thấp, không bị nhão dưới nhiệt độ cực cao, giữ được độ trắng theo thời gian. Sản phẩm 1 thành phần, gốc nước, không chứa dung môi hoặc bitum.
Lĩnh Vực Ứng Dụng
- ✓Mái bằng bê tông, ngói xi măng, mái láng xi măng
- ✓Những mái nhà cần tăng khả năng chống thấm nước
- ✓Bề mặt kim loại
- ✓Trên lớp màng chống thấm lỏng mới hoặc cũ
- ✓Trên lớp màng bitum khoáng
- ✓Bên cạnh và dưới các tấm pin quang điện - nâng cao hiệu quả hoạt động của pin
- ✓Tấm polyurethane cách nhiệt và tấm polycarbonate
- ✓Trên tấm lợp cũ bằng amiăng
Ưu Điểm Nổi Bật
- ✓Đặc tính làm mát mái được chứng nhận - SRI 111, phản xạ ánh sáng nhìn thấy 91,8%, tổng phản xạ SR 88%
- ✓Khả năng chống bám bụi bẩn rất cao - giữ được độ trắng và đặc tính tiết kiệm năng lượng lâu dài
- ✓Không bị dính ngay cả dưới nhiệt độ cực cao
- ✓Khả năng chống bức xạ UV lâu dài và điều kiện thời tiết bất lợi
- ✓Duy trì khả năng đàn hồi ở nhiệt độ từ -35°C đến +80°C
- ✓Thích hợp cho mái có thể đi lại được
- ✓Tăng khả năng chống đọng nước
- ✓Thấm hơi nước - cho phép mái "thở"
- ✓Thân thiện với môi trường và người sử dụng (hệ nước, 1 thành phần)
- ✓Giải pháp tiết kiệm do tỷ lệ bao phủ cao - chỉ 700 g/m²/2 lớp trên nền xi măng
Định Mức & Đóng Gói
| Tính chất | Thông số |
|---|---|
| Tiêu thụ tiêu chuẩn (nền xi măng) | 700 g/m²/2 lớp |
| Tiêu thụ trên màng bitum khoáng | 1 – 1,25 kg/m²/2 lớp |
| Tiêu thụ hệ gia cường (mái đi lại) | 1,5 – 1,8 kg/m²/2 lớp |
| Đóng gói | Thùng nhựa 1 kg, 4 kg và 13 kg |
| Màu sắc | Trắng RAL 9003 (tiêu chuẩn) - các màu khác theo yêu cầu |
| Hạn sử dụng | 2 năm trong bao bì kín ban đầu, bảo vệ khỏi sương giá, độ ẩm và ánh sáng mặt trời |
Thông Số Kỹ Thuật
Đặc tính vật lý
| Tính chất | Thông số |
|---|---|
| Hình thức | Chất lỏng nhớt |
| Tỷ trọng (EN ISO 2811-1) | 1,35 kg/L (± 0,05) |
| Độ cứng Shore A (ASTM D2240) | 44 |
| Nhiệt độ sử dụng | -35°C đến +80°C |
| Lão hóa UV tăng tốc (ASTM G154) | Qua (> 1.000 giờ) |
Đặc tính cơ học
| Tính chất | Thông số |
|---|---|
| Giãn dài tại điểm đứt (ASTM D412) | 300% (± 20) |
| Độ bền căng tại điểm đứt (gia cố Neotextile, ASTM D412) | > 5 MPa |
| Cường độ bám dính (EN 1542) | > 1,5 N/mm² |
| Tính thấm nước (EN 1062-3) | < 0,1 kg/m²h⁰˙⁵ |
| Khuếch tán CO₂ - Sd (EN 1062-6) | > 50 m |
| Khuếch tán hơi nước - Sd (EN ISO 7783) | 0,5 m (Loại I - thấm) |
Đặc tính quang học (làm mát mái)
| Tính chất | Thông số |
|---|---|
| Phản xạ ánh sáng nhìn thấy (400–750 nm) | 91,8% |
| Tổng phản xạ SR% | 88% |
| Tán xạ hồng ngoại (ASTM E408-71) | 0,86 |
| Chỉ số phản xạ mặt trời SRI (ASTM E1980-01) | 111 |
Điều kiện thi công
| Tính chất | Thông số |
|---|---|
| Độ ẩm mặt nền | < 6% |
| Độ ẩm môi trường (RH) | < 80% |
| Nhiệt độ thi công | +12°C đến +40°C |
Chi tiết bảo dưỡng (25°C, RH 50%)
| Tính chất | Thông số |
|---|---|
| Thời gian khô ban đầu | 2 – 3 giờ |
| Thi công lớp kế tiếp | sau 24 giờ |
| Đông cứng hoàn toàn | ~ 7 ngày |
Vật Liệu Lót Theo Chất Nền
| Tính chất | Thông số |
|---|---|
| Bê tông, vữa xi măng | Revinex pha nước (1:4) - hoặc Silatex Primer / Vinyfix Primer (gốc dung môi) |
| Màng Bitum mặt đá | Revinex pha nước (1:4) |
| Kim loại (sắt, thép) | Neotex Metal Primer - chống ăn mòn 1 thành phần, hệ nước |
| Inox, thép mạ, nhôm | Neotex Inox Primer - bám dính cao trên bề mặt bóng, không xốp |
Hướng Dẫn Thi Công
1. Chuẩn bị mặt nền
- 1Bề mặt phải ổn định, sạch, khô, không bám bụi, dầu mỡ và vật liệu rời.
- 2Loại bỏ vật liệu bám dính kém và lớp phủ cũ - làm sạch kỹ bằng biện pháp cơ học hoặc hóa học.
- 3Làm phẳng các vị trí không đồng đều, lấp đầy lỗ rỗng, xử lý vết nứt và rãnh bằng bả bột phù hợp.
- 4Bề mặt phải có độ dốc thích hợp để thoát nước.
2. Quét lớp lót
- 1Quét lót bằng vật liệu Neotex phù hợp theo loại chất nền (xem bảng vật liệu lót ở trên).
- 2Với nền gốc xi măng: dùng Revinex pha loãng nước 1:4, hoặc Silatex Primer / Vinyfix Primer.
3. Thi công tiêu chuẩn (mái không đi lại)
- 1Khuấy kỹ sản phẩm trước khi thi công.
- 2Thi công lớp 1 bằng con lăn, chổi quét hoặc máy phun - pha loãng với 5% nước sạch.
- 3Gia cố cục bộ tại góc, mối nối, đường ống, vết nứt: quét Neoroof và gia cố bằng vải Neotextile 50 gr/m² (2 lớp "ướt-ướt", vải ở giữa).
- 4Thi công lớp 2 sau 24 giờ, không pha loãng, theo hướng vuông góc với lớp 1.
- 5Thi công liên tục lên các bề mặt thẳng đứng của mái tối thiểu 30 cm.
4. Thi công gia cường (mái có thể đi lại)
- 1Quét lớp lót và lớp nền Neoroof pha 5% nước.
- 2Thi công 2 lớp "ướt-ướt" với vải Neotextile ở giữa trên toàn bộ bề mặt.
- 3Thi công lớp phủ hoàn thiện Neoroof không pha loãng. Tiêu thụ: 1,5 – 1,8 kg/m².
Lưu ý quan trọng: Chỉ ứng dụng cho bề mặt ngoài tiếp xúc với bức xạ UV - không dùng trong nhà hoặc không gian kín. Không thi công khi trời đang mưa hoặc dự báo có mưa. Nhiệt độ bề mặt phải cao hơn điểm sương tối thiểu 3°C. Tại các điểm đọng nước lâu dài, gia cố Neotextile và phủ tối thiểu 3 lớp. Nghiêm cấm lui tới bề mặt trong 7 ngày bảo dưỡng sau thi công.
Hướng Dẫn Bảo Trì
| Tính chất | Thông số |
|---|---|
| hàng năm | để phát hiện hư hại do tác động khách quan hoặc chủ quan |
| Sửa chữa cục bộ | làm sạch khu vực hư hại, quét lót (nếu cần), thi công lại Neoroof - gia cố bằng Neotextile tại các vị trí trọng yếu |
| Làm sạch định kỳ bằng vòi phun tia nước kết hợp chất tẩy rửa trung tính khi tích tụ nhiều bụi bẩn | — |
An Toàn & Bảo Quản
| Tính chất | Thông số |
|---|---|
| Làm sạch dụng cụ | Bằng nước ngay sau khi thi công; vết bẩn đã đông cứng xử lý bằng biện pháp cơ học |
| V.O.C. | < 40 g/l - tuân thủ EU Chỉ thị 2004/42/CE |
| Bảo quản | 2 năm trong bao bì kín, tránh sương giá, độ ẩm và ánh sáng mặt trời trực tiếp |
| Chứng nhận | CE theo EN 1504-2 (Số 1922-CPR-0386) · Làm mát mái chứng nhận bởi ĐH Athens & Trung tâm Năng lượng Tái tạo CRES · Đáp ứng LEED v4.1 SRI ≥ 82 |
| Phiên bản liên quan | Neoroof Nordic (màu đất nung) · Neoroof BM (trên màng bitum khoáng) |